ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一种
yīzhǒng
Một loại
Hán việt: nhất chủng
通
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一种" (yīzhǒng) mang nghĩa "Một loại", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种).

Thành phần cấu tạo

一种
yīzhǒng
Một loại
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Một loại
Ví dụ (3)
zhè这shì是yì一zhǒng种xīn新fāngfǎ方法。
Đây là một phương pháp mới.
This is a new method.
chá茶shì是yì一zhǒng种chángjiàn常见yǐnliào饮料。
Trà là một loại đồ uống phổ biến.
Tea is a common beverage.
tā他zhǎodào找到le了yì一zhǒng种jiějué解决bànfǎ办法。
Anh ấy tìm được một cách giải quyết.
He found a solution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây