一种
通
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "一种" (yīzhǒng) mang nghĩa "Một loại", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Một loại
Ví dụ (3)
这是一种新方法。
Đây là một phương pháp mới.
This is a new method.
茶是一种常见饮料。
Trà là một loại đồ uống phổ biến.
Tea is a common beverage.
他找到了一种解决办法。
Anh ấy tìm được một cách giải quyết.
He found a solution.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây