ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一般
yībān
thông thường, nói chung, phổ biến, lệ thường.
Hán việt: nhất ban
超常
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Những chuyến thuyền (舟) được đẩy bằng sào (殳 -> 般: ban - thứ, loại) chở hàng hóa đều thuộc cùng một (一) khuôn mẫu quen thuộc không có gì khác biệt, biểu thị sự "bình thường, thông thường" (一般).

Thành phần cấu tạo

一般
yībān
Bình thường, thông thường
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
般
bān • ban
Loại
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:thông thường, nói chung, phổ biến, lệ thường.
Ví dụ (5)
wǒ我yìbān一般zǎoshang早上liùdiǎn六点qǐchuáng起床。
Tôi thông thường (thường lệ) dậy lúc 6 giờ sáng.
I usually get up at six in the morning.
zhōumò周末wǒ我yìbān一般zàijiā在家xiūxi休息。
Cuối tuần tôi thường ở nhà nghỉ ngơi.
I usually rest at home on weekends.
yìbānláishuō一般来说,zhè这zhǒng种píngguǒ苹果hěn很tián甜。
Nói chung mà nói, loại táo này rất ngọt.
Generally speaking, this kind of apple is very sweet.
zhè这bú不shì是yìbān一般de的gǎnmào感冒。
Đây không phải là cảm cúm thông thường đâu.
This is not an ordinary cold.
yìbān一般qíngkuàng情况xià下,wǒ我bù不kāichē开车。
Trong tình huống thông thường, tôi không lái xe.
Under normal circumstances, I don't drive.
2
tính từ
Nghĩa:bình thường, tàm tạm, không có gì đặc sắc (dùng để đánh giá).
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影hěn很yìbān一般。
Bộ phim này rất bình thường (chẳng hay lắm).
This movie is pretty average.
tā他de的hànyǔ汉语shuǐpíng水平hěn很yìbān一般。
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất bình thường (tàm tạm).
His Chinese is quite average.
wèidào味道yìbān一般,bú不tài太hǎochī好吃。
Mùi vị bình thường, không ngon lắm.
It tastes so-so and isn't very good.
wǒ我juéde觉得zhè这jiā家fànguǎn饭馆hěn很yìbān一般。
Tôi thấy nhà hàng này rất bình thường.
I think this restaurant is pretty average.
suīrán虽然tā他zhǎngxiàng长相yìbān一般,dàn但xìnggé性格hěn很hǎo好。
Tuy ngoại hình của anh ấy bình thường nhưng tính cách rất tốt.
Average-looking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây