ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
般
bān
Loại; hạng
Hán việt: ban
ノノフ丶一丶ノフフ丶
10
枝
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng sào dài (殳) đẩy con thuyền (舟) chở từng chuyến hàng theo từng thứ, từng loại giống nhau (般).

Thành phần cấu tạo

般
bān
Loại; hạng
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:Loại; hạng
Ví dụ (5)
wǒ我bù不xiǎng想hé和zhè这bān般wúlài无赖jìjiào计较。
Tôi không muốn tính toán với loại vô lại này.
I don't want to argue with such a scoundrel.
yùdào遇到nàbān那般qíngkuàng情况,shéi谁dōu都huì会gǎndào感到jīnghuāng惊慌。
Gặp phải loại tình huống đó, ai cũng sẽ cảm thấy hoang mang.
Anyone would feel panicked in that kind of situation.
wànbān万般jiē皆xià下pǐn品,wéi惟yǒu有dúshū读书gāo高。
Muôn loại (nghề) đều là thấp hèn, chỉ có đọc sách là cao quý.
All other pursuits are of lesser value; only studying is noble.
fùmǔ父母duì对háizi孩子bǎibān百般hēhù呵护。
Cha mẹ hết lòng che chở cho con cái bằng mọi cách.
The parents shower their child with every possible care.
tā他yǒu有zhe着gāngtiě钢铁bān般de的yìzhì意志。
Anh ấy có một ý chí kiên cường như sắt thép.
He has an iron will.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây