般
ノノフ丶一丶ノフフ丶
10
枝
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng sào dài (殳) đẩy con thuyền (舟) chở từng chuyến hàng theo từng thứ, từng loại giống nhau (般).
Thành phần cấu tạo
般
Loại; hạng
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:Loại; hạng
Ví dụ (5)
我不想和这般无赖计较。
Tôi không muốn tính toán với loại vô lại này.
I don't want to argue with such a scoundrel.
遇到那般情况,谁都会感到惊慌。
Gặp phải loại tình huống đó, ai cũng sẽ cảm thấy hoang mang.
Anyone would feel panicked in that kind of situation.
万般皆下品,惟有读书高。
Muôn loại (nghề) đều là thấp hèn, chỉ có đọc sách là cao quý.
All other pursuits are of lesser value; only studying is noble.
父母对孩子百般呵护。
Cha mẹ hết lòng che chở cho con cái bằng mọi cách.
The parents shower their child with every possible care.
他有着钢铁般的意志。
Anh ấy có một ý chí kiên cường như sắt thép.
He has an iron will.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây