ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斑
bān
đốm, vằn
Hán việt: ban
一一丨一丶一ノ丶一一丨一
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Giữa hai viên ngọc sáng (王) điểm xuyết những đường hoa văn (文) đan xen tạo thành các đốm màu, vết vằn (斑).

Thành phần cấu tạo

斑
bān
đốm, vằn
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (ở giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đốm, vằn
Ví dụ (3)
qiáng墙shàng上yǒu有bāndiǎn斑点。
Trên tường có vết đốm.
There are spots on the wall.
zhè这jiàn件yīfu衣服yǒu有huā花bān斑。
Bộ quần áo này có vằn hoa.
This piece of clothing has speckled patterns.
yángguāng阳光zài在dì地shàng上xíngchéng形成bān斑yǐng影。
Ánh nắng tạo thành bóng loang lổ trên đất.
The sunlight forms dappled shadows on the ground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây