斑
一一丨一丶一ノ丶一一丨一
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Giữa hai viên ngọc sáng (王) điểm xuyết những đường hoa văn (文) đan xen tạo thành các đốm màu, vết vằn (斑).
Thành phần cấu tạo
斑
đốm, vằn
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (ở giữa)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đốm, vằn
Ví dụ (3)
墙上有斑点。
Trên tường có vết đốm.
There are spots on the wall.
这件衣服有花斑。
Bộ quần áo này có vằn hoa.
This piece of clothing has speckled patterns.
阳光在地上形成斑影。
Ánh nắng tạo thành bóng loang lổ trên đất.
The sunlight forms dappled shadows on the ground.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây