ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斑纹
bānwén
vằn, sọc, vết đốm, hoa văn (động vật, đá, gỗ).
Hán việt: ban văn
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "斑纹" (bānwén) mang nghĩa "vằn, vệt", kết hợp bởi 斑 (bān - ban): "đốm" + 纹 (wén - văn): "Hoa văn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斑: Giữa hai viên ngọc sáng (王) điểm xuyết những đường hoa văn (文) đan xen tạo thành các đốm màu, vết vằn (斑). • Chữ 纹: Những sợi tơ màu (纟) được dệt đan xen tạo thành đường nét trang trí (文) tinh xảo trên mặt vải gọi là đường vân, hoa văn (纹).

Thành phần cấu tạo

斑纹
bānwén
vằn, vệt
斑
bān • ban
đốm
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (ở giữa)
纹
wén • văn
Hoa văn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (ở giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vằn, sọc, vết đốm, hoa văn (động vật, đá, gỗ).
Ví dụ (5)
bānmǎ斑马shēn身shàng上yǒu有hēibái黑白xiāngjiàn相间de的bānwén斑纹。
Trên người ngựa vằn có những sọc vằn đen trắng xen kẽ.
A zebra has black-and-white stripes.
zhè这zhī只húdié蝴蝶chìbǎng翅膀shàng上de的bānwén斑纹fēicháng非常měilì美丽。
Hoa văn trên cánh của chú bướm này vô cùng xinh đẹp.
The patterns on this butterfly's wings are very beautiful.
lǎohǔ老虎jí藉zhù助shēn身shàng上de的bānwén斑纹zài在cǎocóng草丛zhōng中wěizhuāng伪装。
Hổ nhờ vào bộ vằn trên người để ngụy trang trong bụi cỏ.
A tiger uses the stripes on its body to camouflage itself in the grass.
zhè这zhǒng种dàlǐshí大理石yǒu有zhe着dútè独特de的tiānrán天然bānwén斑纹。
Loại đá cẩm thạch này có những đường vân tự nhiên độc đáo.
This kind of marble has unique natural patterns.
suízhe随着niánlíng年龄zēngzhǎng增长,shùgàn树干shàng上de的bānwén斑纹huì会biànde变得gèng更shēn深。
Cùng với sự tăng lên của tuổi tác (cây), các đường vân trên thân cây sẽ trở nên sâu hơn.
As the tree ages, the markings on its trunk become darker.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây