ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斑点
bāndiǎn
đốm, vết đốm, vết chấm
Hán việt: ban điểm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "斑点" (bāndiǎn) mang nghĩa "đốm, vết đốm, vết chấm", kết hợp bởi 斑 (bān - ban): "đốm" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斑: Giữa hai viên ngọc sáng (王) điểm xuyết những đường hoa văn (文) đan xen tạo thành các đốm màu, vết vằn (斑). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

斑点
bāndiǎn
đốm, vết đốm, vết chấm
斑
bān • ban
đốm
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (ở giữa)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đốm, vết đốm, vết chấm
Ví dụ (5)
zhè这zhī只xiǎogǒu小狗shēn身shàng上yǒu有hěn很duō多hēisè黑色de的bāndiǎn斑点。
Trên mình chú chó nhỏ này có rất nhiều đốm đen.
This puppy has many black spots on its body.
tā他de的chènshān衬衫shàng上zhān沾le了yìxiē一些yóuwū油污de的bāndiǎn斑点。
Trên áo sơ mi của anh ấy dính vài vết đốm dầu mỡ.
There are some greasy stains on his shirt.
suízhe随着niánlíng年龄de的zēngzhǎng增长,tā她de的liǎn脸shàng上chūxiàn出现le了yìxiē一些bāndiǎn斑点。
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, trên mặt cô ấy đã xuất hiện một vài vết đốm.
As she got older, some spots appeared on her face.
zhè这zhǒng种zhíwù植物de的yèzi叶子shàng上yǒu有báisè白色de的bāndiǎn斑点。
Trên lá của loại thực vật này có những vết chấm màu trắng.
The leaves of this plant have white spots on them.
tàiyáng太阳biǎomiàn表面yě也yǒu有àn暗hóngsè红色de的bāndiǎn斑点。
Bề mặt Mặt Trời cũng có những vết đốm màu đỏ sẫm.
There are also dark red spots on the surface of the sun.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây