中点
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "中点" (zhōngdiǎn) nghĩa là "Điểm phát bóng giữa sân", ghép bởi: 中 (zhōng / zhòng): giữa + 点 (diǎn): điểm.
Thành phần cấu tạo
中点
Điểm phát bóng giữa sân
口
丨
占
灬
Hình ảnh:

Phân tích từ 中点
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điểm phát bóng giữa sân
Ví dụ (3)
开球时,球放在中点上。
Khi giao bóng, bóng được đặt trên điểm giữa sân.
For kick-off, the ball is placed on the center spot.
中点在中圈的中心。
Điểm giữa sân nằm ở tâm vòng tròn giữa sân.
The center spot is at the center of the center circle.
球员从中点重新开球。
Cầu thủ giao bóng lại từ điểm giữa sân.
The players restarted play from the center spot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây