ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
点心
diǎnxin
điểm tâm, đồ ăn nhẹ, bánh trái, quà vặt (thường là bánh ngọt hoặc các món nhỏ).
Hán việt: điểm tâm
HSK 1/2
Danh từ

Gợi nhớ

Một chút quà bánh nhỏ xinh được nướng thơm trên lửa ấm (点: chữ Chiếm 占 trên bốn chấm lửa 灬) vừa đủ chạm nhẹ làm ấm lòng người thưởng thức (心: trái tim) chính là món "điểm tâm, bánh ngọt, đồ ăn vặt" (点心).

Thành phần cấu tạo

点心
diǎnxin
Bánh ngọt, món tráng miệng, đồ ăn vặt
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điểm tâm, đồ ăn nhẹ, bánh trái, quà vặt (thường là bánh ngọt hoặc các món nhỏ).
Ví dụ (5)
dùzi肚子è饿de的shíhou时候,kěyǐ可以chī吃diǎnr点儿diǎnxīn点心。
Khi bụng đói, có thể ăn một chút điểm tâm.
When you're hungry, you can have some snacks.
zhè这jiā家fànguǎn饭馆de的shànghǎi上海diǎnxīn点心fēicháng非常yǒumíng有名。
Món điểm tâm Thượng Hải của nhà hàng này rất nổi tiếng.
This restaurant is very famous for its Shanghainese dim sum.
wǎnfàn晚饭qián前búyào不要chī吃tàiduō太多diǎnxīn点心,huì会chī吃bú不xià下fàn饭de的。
Trước bữa tối đừng ăn quá nhiều đồ ăn vặt, sẽ không ăn được cơm đâu.
Don't eat too many snacks before dinner, or you won't be able to eat your meal.
māma妈妈qù去chāoshì超市mǎi买le了hěn很duō多hǎochī好吃de的diǎnxīn点心。
Mẹ đi siêu thị mua rất nhiều bánh trái ngon.
Mom went to the supermarket and bought lots of delicious snacks.
qǐng请dàjiā大家chángcháng尝尝wǒ我qīnshǒu亲手zuò做de的diǎnxīn点心。
Mời mọi người nếm thử món bánh do chính tay tôi làm.
Please try the snacks I made myself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây