点心
HSK 1/2
Danh từ
Gợi nhớ
Một chút quà bánh nhỏ xinh được nướng thơm trên lửa ấm (点: chữ Chiếm 占 trên bốn chấm lửa 灬) vừa đủ chạm nhẹ làm ấm lòng người thưởng thức (心: trái tim) chính là món "điểm tâm, bánh ngọt, đồ ăn vặt" (点心).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 点心
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:điểm tâm, đồ ăn nhẹ, bánh trái, quà vặt (thường là bánh ngọt hoặc các món nhỏ).
Ví dụ (5)
肚子饿的时候,可以吃点儿点心。
Khi bụng đói, có thể ăn một chút điểm tâm.
When you're hungry, you can have some snacks.
这家饭馆的上海点心非常有名。
Món điểm tâm Thượng Hải của nhà hàng này rất nổi tiếng.
This restaurant is very famous for its Shanghainese dim sum.
晚饭前不要吃太多点心,会吃不下饭的。
Trước bữa tối đừng ăn quá nhiều đồ ăn vặt, sẽ không ăn được cơm đâu.
Don't eat too many snacks before dinner, or you won't be able to eat your meal.
妈妈去超市买了很多好吃的点心。
Mẹ đi siêu thị mua rất nhiều bánh trái ngon.
Mom went to the supermarket and bought lots of delicious snacks.
请大家尝尝我亲手做的点心。
Mời mọi người nếm thử món bánh do chính tay tôi làm.
Please try the snacks I made myself.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây