ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起点
qǐdiǎn
Điểm khởi đầu
Hán việt: khởi điểm
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Nơi bản thân (己) vừa đứng dậy sải bước chạy đi (走, 起 - khởi) từ đúng dấu chấm nhỏ như đốm lửa (灬) dưới quẻ bói (占, 点 - điểm) được vạch sẵn trên đường đời chính là "điểm khởi đầu" (起点).

Thành phần cấu tạo

起点
qǐdiǎn
Điểm khởi đầu
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm khởi đầu
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里shì是bǐsài比赛de的qǐdiǎn起点。
Đây là điểm xuất phát của cuộc thi.
This is the starting point of the race.
dàxué大学zhǐshì只是rénshēng人生de的xīn新qǐdiǎn起点。
Đại học chỉ là điểm khởi đầu mới của cuộc đời.
University is just a new starting point in life.
wǒmen我们cóng从tóngyí同一gè个qǐdiǎn起点chūfā出发。
Chúng tôi xuất phát từ cùng một điểm khởi đầu.
We set off from the same starting point.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây