起点
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Nơi bản thân (己) vừa đứng dậy sải bước chạy đi (走, 起 - khởi) từ đúng dấu chấm nhỏ như đốm lửa (灬) dưới quẻ bói (占, 点 - điểm) được vạch sẵn trên đường đời chính là "điểm khởi đầu" (起点).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điểm khởi đầu
Ví dụ (3)
这里是比赛的起点。
Đây là điểm xuất phát của cuộc thi.
This is the starting point of the race.
大学只是人生的新起点。
Đại học chỉ là điểm khởi đầu mới của cuộc đời.
University is just a new starting point in life.
我们从同一个起点出发。
Chúng tôi xuất phát từ cùng một điểm khởi đầu.
We set off from the same starting point.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây