ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起飞
qǐfēi
cất cánh (máy bay), bay lên.
Hán việt: khởi phi
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Khoảnh khắc chiếc máy bay tự mình (己) lấy đà chạy vọt lên phía trước (走) (起: khởi - bắt đầu vươn lên) rồi tung đôi cánh vút cao lên bầu trời (飞: phi - bay lượn) chính là lúc máy bay cất cánh (起飞).

Thành phần cấu tạo

起飞
qǐfēi
cất cánh
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
飞
fēi • phi
bay
飞
Bộ Phi (giản thể)
Hình đôi cánh chim đang bay (giản thể từ 飛)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:cất cánh (máy bay), bay lên.
Ví dụ (5)
fēijī飞机mǎshàng马上jiù就yào要qǐfēi起飞le了,qǐngzuò请坐hǎo好。
Máy bay sắp cất cánh rồi, xin hãy ngồi yên.
The plane is about to take off. Please remain seated.
wǒmen我们de的hángbān航班zhǔnshí准时qǐfēi起飞。
Chuyến bay của chúng tôi cất cánh đúng giờ.
Our flight took off on time.
yóuyú由于tiānqì天气yuányīn原因,fēijī飞机yánchí延迟qǐfēi起飞。
Do nguyên nhân thời tiết, máy bay hoãn cất cánh.
Due to the weather, the plane's takeoff was delayed.
fēijī飞机qǐfēi起飞shí时,qǐng请guānbì关闭shǒujī手机。
Khi máy bay cất cánh, vui lòng tắt điện thoại.
Please turn off your mobile phone during takeoff.
wǒ我zài在jīchǎng机场kàn看zhe着fēijī飞机qǐfēi起飞hé和jiàngluò降落。
Tôi ở sân bay nhìn máy bay cất cánh và hạ cánh.
I watched planes take off and land at the airport.
2
động từ (ẩn dụ)
Nghĩa:cất cánh, phát triển mạnh mẽ, thăng tiến (kinh tế, sự nghiệp).
Ví dụ (5)
zhè这gè个guójiā国家de的jīngjì经济zhèngzài正在qǐfēi起飞。
Nền kinh tế của quốc gia này đang cất cánh (phát triển mạnh).
This country's economy is taking off.
tā他de的yǎnyìshìyè演艺事业cóngcǐ从此qǐfēi起飞。
Sự nghiệp diễn xuất của anh ấy cất cánh từ đây.
His acting career took off from then on.
zhè这jiā家gōngsī公司de的gǔpiào股票jiàgé价格qǐfēi起飞le了。
Giá cổ phiếu của công ty này đã bay cao (tăng vọt).
This company's stock price has skyrocketed.
yě也jiù就shì是cóng从nà那yī一nián年kāishǐ开始,hùliánwǎng互联网hángyè行业zhèngshì正式qǐfēi起飞。
Cũng chính bắt đầu từ năm đó, ngành internet chính thức cất cánh.
It was from that year onward that the internet industry truly took off.
zhǐyào只要zhuāzhù抓住jīhuì机会,nǐ你de的rénshēng人生yě也néng能qǐfēi起飞。
Chỉ cần nắm bắt cơ hội, cuộc đời bạn cũng có thể cất cánh (lên hương).
As long as you seize the opportunity, your life can take off too.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây