飞
フノ丶
3
发
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Hình ảnh chú chim nhỏ tung đôi cánh mỏng vút lên bầu trời cao rộng gợi tả động tác bay, bay lượn (飞).
Thành phần cấu tạo
飞
bay, bay lượn
飞
Bộ Phi (giản thể)
Hình đôi cánh chim đang bay (giản thể từ 飛)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:bay (di chuyển trên không trung).
Ví dụ (5)
鸟在天上飞。
Chim đang bay trên trời.
Birds are flying in the sky.
我们要飞往上海。
Chúng tôi sắp bay tới Thượng Hải.
We’re flying to Shanghai.
风筝飞得很高。
Con diều bay rất cao.
The kite is flying very high.
时间过得真快,飞一样。
Thời gian trôi qua thật nhanh, như bay vậy.
Time flies so fast.
这种虫子会飞吗?
Loại côn trùng này có biết bay không?
Can this kind of insect fly?
2
phó từ / tính từ
Nghĩa:bay, nhanh như bay (tốc độ rất nhanh).
Ví dụ (3)
他飞快地跑了过来。
Anh ấy chạy nhanh như bay tới đây.
He came running over very quickly.
汽车飞驰而过。
Chiếc ô tô lao vút qua (như bay).
The car sped past.
不管外面有多少流言飞语,我都相信你。
Bất kể bên ngoài có bao nhiêu lời đồn đại (lời nói bay lung tung), tôi đều tin tưởng bạn.
rumors and gossip
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây