ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
飞跃
fēiyuè
nhảy vọt, bước nhảy vọt, tiến bộ vượt bậc, bay qua.
Hán việt: phi dược
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "飞跃" (fēiyuè) mang nghĩa "nhảy vọt", kết hợp bởi 飞 (fēi - phi): "bay" + 跃 (yuè - dược): "Nhảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 飞: Hình ảnh chú chim nhỏ tung đôi cánh mỏng vút lên bầu trời cao rộng gợi tả động tác bay, bay lượn (飞). • Chữ 跃: Đôi bàn chân (足) của chàng trai trẻ trung khỏe khoắn (夭) bật tung khỏi mặt đất trong cú nhảy vọt (跃).

Thành phần cấu tạo

飞跃
fēiyuè
nhảy vọt
飞
fēi • phi
bay
飞
Bộ Phi (giản thể)
Hình đôi cánh chim đang bay (giản thể từ 飛)
跃
yuè • dược
Nhảy
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nhảy vọt, bước nhảy vọt, tiến bộ vượt bậc, bay qua.
Ví dụ (5)
jìn近jǐshí几十nián年lái来,zhōngguó中国de的jīngjì经济shíxiàn实现le了fēiyuè飞跃。
Mấy chục năm gần đây, kinh tế Trung Quốc đã thực hiện được bước nhảy vọt.
In recent decades, China's economy has made a great leap forward.
zhè这shì是yí一gè个zhì质de的fēiyuè飞跃。
Đây là một bước nhảy vọt về chất.
This is a qualitative leap.
jùnmǎ骏马fēiyuè飞跃guò过nà那dào道shēn深gōu沟。
Con tuấn mã nhảy vọt qua cái rãnh sâu đó.
The fine horse leaped across the deep ditch.
kējì科技de的fāzhǎn发展dàilái带来le了rénlèi人类shēnghuó生活de的fēiyuè飞跃。
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật đã mang lại bước tiến vượt bậc cho cuộc sống nhân loại.
The development of science and technology has brought about great advances in human life.
tā他de的sīxiǎng思想rènshi认识yǒu有le了yí一gè个hěn很dà大de的fēiyuè飞跃。
Nhận thức tư tưởng của anh ấy đã có một bước tiến (nhảy vọt) rất lớn.
His understanding has taken a big leap forward.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây