活跃
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "活跃" (huóyuè) mang nghĩa "Năng động, hoạt bát", kết hợp bởi 活 (huó - hoạt): "sống" + 跃 (yuè - dược): "Nhảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 跃: Đôi bàn chân (足) của chàng trai trẻ trung khỏe khoắn (夭) bật tung khỏi mặt đất trong cú nhảy vọt (跃).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 活跃
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:sôi nổi, hoạt bát, năng động, mạnh (thị trường/tư duy).
Ví dụ (5)
他的思维非常活跃。
Tư duy của anh ấy vô cùng nhạy bén (sôi nổi, linh hoạt).
His mind is very active.
课堂气氛很活跃。
Không khí lớp học rất sôi nổi.
The classroom atmosphere is very lively.
她是社交媒体上的活跃用户。
Cô ấy là một người dùng tích cực (hoạt động mạnh) trên mạng xã hội.
She is an active user on social media.
最近股票市场交易活跃。
Gần đây giao dịch trên thị trường chứng khoán rất sôi động.
The stock market has been actively traded recently.
课堂气氛很活跃,同学们都举手发言。
Không khí lớp học rất sôi nổi, các bạn học sinh đều giơ tay phát biểu.
This chemical element is highly reactive and readily reacts with other substances.
2
động từ
Nghĩa:làm sôi nổi, khuấy động, kích hoạt.
Ví dụ (4)
为了活跃气氛,他讲了一个笑话。
Để khuấy động bầu không khí, anh ấy đã kể một câu chuyện cười.
To liven up the atmosphere, he told a joke.
这次活动活跃了大家的文化生活。
Hoạt động lần này đã làm phong phú (sôi nổi) đời sống văn hóa của mọi người.
This event enriched everyone's cultural life.
活跃经济。
Làm sôi động nền kinh tế (Kích cầu).
Stimulate the economy.
这种药能活跃脑细胞。
Loại thuốc này có thể kích hoạt các tế bào não.
This medicine can stimulate brain cells.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây