ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
活跃
huóyuè
sôi nổi, hoạt bát, năng động, mạnh (thị trường/tư duy).
Hán việt: hoạt dược
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "活跃" (huóyuè) mang nghĩa "Năng động, hoạt bát", kết hợp bởi 活 (huó - hoạt): "sống" + 跃 (yuè - dược): "Nhảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 跃: Đôi bàn chân (足) của chàng trai trẻ trung khỏe khoắn (夭) bật tung khỏi mặt đất trong cú nhảy vọt (跃).

Thành phần cấu tạo

活跃
huóyuè
Năng động, hoạt bát
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
跃
yuè • dược
Nhảy
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:sôi nổi, hoạt bát, năng động, mạnh (thị trường/tư duy).
Ví dụ (5)
tā他de的sīwéi思维fēicháng非常huóyuè活跃。
Tư duy của anh ấy vô cùng nhạy bén (sôi nổi, linh hoạt).
His mind is very active.
kètáng课堂qìfēn气氛hěn很huóyuè活跃。
Không khí lớp học rất sôi nổi.
The classroom atmosphere is very lively.
tā她shì是shèjiāo社交méitǐ媒体shàng上de的huóyuè活跃yònghù用户。
Cô ấy là một người dùng tích cực (hoạt động mạnh) trên mạng xã hội.
She is an active user on social media.
zuìjìn最近gǔpiào股票shìchǎng市场jiāoyì交易huóyuè活跃。
Gần đây giao dịch trên thị trường chứng khoán rất sôi động.
The stock market has been actively traded recently.
kètáng课堂qìfēn气氛hěn很huóyuè活跃,tóngxuémen同学们dōu都jǔshǒu举手fāyán发言。
Không khí lớp học rất sôi nổi, các bạn học sinh đều giơ tay phát biểu.
This chemical element is highly reactive and readily reacts with other substances.
2
động từ
Nghĩa:làm sôi nổi, khuấy động, kích hoạt.
Ví dụ (4)
wèile为了huóyuè活跃qìfēn气氛,tā他jiǎng讲le了yí一gè个xiàohua笑话。
Để khuấy động bầu không khí, anh ấy đã kể một câu chuyện cười.
To liven up the atmosphere, he told a joke.
zhè这cì次huódòng活动huóyuè活跃le了dàjiā大家de的wénhuà文化shēnghuó生活。
Hoạt động lần này đã làm phong phú (sôi nổi) đời sống văn hóa của mọi người.
This event enriched everyone's cultural life.
huóyuè活跃jīngjì经济。
Làm sôi động nền kinh tế (Kích cầu).
Stimulate the economy.
zhè这zhǒng种yào药néng能huóyuè活跃nǎo脑xìbāo细胞。
Loại thuốc này có thể kích hoạt các tế bào não.
This medicine can stimulate brain cells.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây