ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
活动册
huódòngcè
sách bài tập hoạt động
Hán việt: hoạt động sách
项, 个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Cuốn sổ đóng thẻ tre (册 - sách) thiết kế sinh động như dòng nước (氵) chảy tràn sức sống bên đầu lưỡi (舌) của sự linh hoạt (活 - hoạt) và thúc đẩy người học bỏ sức lực (力) vận động thực hành (动 - động), đó chính là "sách bài tập hoạt động" (活动册).

Thành phần cấu tạo

活动册
huódòngcè
sách bài tập hoạt động
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
册
cè • sách
Sách nhỏ
册
Bộ Sách
Hình những thẻ tre xâu lại thành sách

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sách bài tập hoạt động
Ví dụ (3)
lǎoshī老师ràng让wǒmen我们dǎkāi打开huódòng活动cè册。
Giáo viên bảo chúng tôi mở sách hoạt động.
The teacher asked us to open our activity books.
huódòng活动cè册lǐ里yǒu有hěn很duō多liànxí练习。
Trong sách hoạt động có nhiều bài luyện tập.
There are many exercises in the activity book.
wǒ我wàng忘le了dài带huódòng活动cè册。
Tôi quên mang sách hoạt động.
I forgot to bring my activity book.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây