活动册
项, 个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Cuốn sổ đóng thẻ tre (册 - sách) thiết kế sinh động như dòng nước (氵) chảy tràn sức sống bên đầu lưỡi (舌) của sự linh hoạt (活 - hoạt) và thúc đẩy người học bỏ sức lực (力) vận động thực hành (动 - động), đó chính là "sách bài tập hoạt động" (活动册).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 活动册
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sách bài tập hoạt động
Ví dụ (3)
老师让我们打开活动册。
Giáo viên bảo chúng tôi mở sách hoạt động.
The teacher asked us to open our activity books.
活动册里有很多练习。
Trong sách hoạt động có nhiều bài luyện tập.
There are many exercises in the activity book.
我忘了带活动册。
Tôi quên mang sách hoạt động.
I forgot to bring my activity book.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây