好动
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Đứa trẻ luôn yêu thích (好: hiếu, gồm bộ Nữ 女 và Tử 子) việc dùng sức lực (力) chạy nhảy, dịch chuyển không ngừng như mây trôi (云) trong chữ Động (动) có tính cách vô cùng "năng động", hiếu động (好动).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 好动
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Năng động
Ví dụ (3)
这个孩子很好动。
Đứa trẻ này rất hiếu động.
This child is very active.
好动的学生需要更多活动。
Học sinh hiếu động cần nhiều hoạt động hơn.
Active students need more physical activities.
他小时候好动又开朗。
Hồi nhỏ anh ấy hiếu động và vui vẻ.
He was active and cheerful when he was a child.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây