ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好动
hàodòng
Năng động
Hán việt: hiếu động
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Đứa trẻ luôn yêu thích (好: hiếu, gồm bộ Nữ 女 và Tử 子) việc dùng sức lực (力) chạy nhảy, dịch chuyển không ngừng như mây trôi (云) trong chữ Động (动) có tính cách vô cùng "năng động", hiếu động (好动).

Thành phần cấu tạo

好动
hàodòng
Năng động
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Năng động
Ví dụ (3)
zhè这gè个háizi孩子hěn很hǎo好dòng动。
Đứa trẻ này rất hiếu động.
This child is very active.
hàodòng好动de的xuésheng学生xūyào需要gèngduō更多huódòng活动。
Học sinh hiếu động cần nhiều hoạt động hơn.
Active students need more physical activities.
tā他xiǎoshíhòu小时候hàodòng好动yòu又kāilǎng开朗。
Hồi nhỏ anh ấy hiếu động và vui vẻ.
He was active and cheerful when he was a child.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây