ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
活动
huódòng
hoạt động, sự kiện (chương trình, sự việc được tổ chức).
Hán việt: hoạt động
项, 个
HSK 2
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Cơ thể tràn đầy nhựa sống như dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) (活: hoạt - linh hoạt) rồi đem sức mạnh (力) chuyển dịch nhịp nhàng như mây trôi (云) (动: động - chuyển động), tạo nên những "vận động, hoạt động" (活动) sôi nổi.

Thành phần cấu tạo

活动
huódòng
vận động, hoạt động
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:hoạt động, sự kiện (chương trình, sự việc được tổ chức).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常yǒu有yìyì意义de的huódòng活动。
Đây là một hoạt động vô cùng ý nghĩa.
This is a very meaningful activity.
wǒmen我们xuéxiào学校xiàzhōu下周jǔbàn举办tǐyù体育huódòng活动。
Trường chúng tôi tuần sau tổ chức hoạt động thể thao.
Our school is holding a sports event next week.
nǐ你xǐhuan喜欢cānjiā参加shénme什么kèwài课外huódòng活动?
Bạn thích tham gia hoạt động ngoại khóa nào?
What extracurricular activities do you like to take part in?
shāngchǎng商场zhèngzài正在gǎo搞dǎzhé打折yōuhuì优惠huódòng活动。
Trung tâm thương mại đang tổ chức sự kiện giảm giá ưu đãi.
The mall is running a discount promotion.
zhè这zhǒng种fēifǎ非法huódòng活动shì是bèi被jìnzhǐ禁止de的。
Loại hoạt động phi pháp này bị cấm.
This kind of illegal activity is prohibited.
2
động từ
Nghĩa:vận động, cử động, hoạt động, lung lay (làm cho cơ thể chuyển động hoặc vật gì đó bị lỏng ra).
Ví dụ (5)
zuò坐jiǔ久le了,qǐlái起来huódòng活动huódòng活动jīngǔ筋骨。
Ngồi lâu rồi, đứng dậy vận động gân cốt một chút.
You've been sitting too long; get up and stretch your muscles a bit.
nǐ你yīnggāi应该duō多chūqù出去huódòng活动yíxià一下shēntǐ身体。
Bạn nên ra ngoài vận động cơ thể nhiều một chút.
You should go out and get some exercise.
zhè这kē颗yáchǐ牙齿yǒudiǎnr有点儿huódòng活动le了。
Cái răng này hơi bị lung lay (hoạt động) rồi.
This tooth is a little loose.
shǒushù手术hòu后,bìngrén病人bù不néng能jùliè剧烈huódòng活动。
Sau phẫu thuật, bệnh nhân không được vận động mạnh.
After the surgery, the patient must not engage in strenuous activity.
zhèlǐ这里de的língjiàn零件huódòng活动le了,xūyào需要xiū修yíxià一下。
Linh kiện ở đây bị lỏng rồi, cần sửa một chút.
One of the parts here has come loose and needs to be fixed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây