活动
项, 个
HSK 2
Động từDanh từ
Gợi nhớ
Cơ thể tràn đầy nhựa sống như dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) (活: hoạt - linh hoạt) rồi đem sức mạnh (力) chuyển dịch nhịp nhàng như mây trôi (云) (动: động - chuyển động), tạo nên những "vận động, hoạt động" (活动) sôi nổi.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 活动
Từ ghép (12)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:hoạt động, sự kiện (chương trình, sự việc được tổ chức).
Ví dụ (5)
这是一个非常有意义的活动。
Đây là một hoạt động vô cùng ý nghĩa.
This is a very meaningful activity.
我们学校下周举办体育活动。
Trường chúng tôi tuần sau tổ chức hoạt động thể thao.
Our school is holding a sports event next week.
你喜欢参加什么课外活动?
Bạn thích tham gia hoạt động ngoại khóa nào?
What extracurricular activities do you like to take part in?
商场正在搞打折优惠活动。
Trung tâm thương mại đang tổ chức sự kiện giảm giá ưu đãi.
The mall is running a discount promotion.
这种非法活动是被禁止的。
Loại hoạt động phi pháp này bị cấm.
This kind of illegal activity is prohibited.
2
động từ
Nghĩa:vận động, cử động, hoạt động, lung lay (làm cho cơ thể chuyển động hoặc vật gì đó bị lỏng ra).
Ví dụ (5)
坐久了,起来活动活动筋骨。
Ngồi lâu rồi, đứng dậy vận động gân cốt một chút.
You've been sitting too long; get up and stretch your muscles a bit.
你应该多出去活动一下身体。
Bạn nên ra ngoài vận động cơ thể nhiều một chút.
You should go out and get some exercise.
这颗牙齿有点儿活动了。
Cái răng này hơi bị lung lay (hoạt động) rồi.
This tooth is a little loose.
手术后,病人不能剧烈活动。
Sau phẫu thuật, bệnh nhân không được vận động mạnh.
After the surgery, the patient must not engage in strenuous activity.
这里的零件活动了,需要修一下。
Linh kiện ở đây bị lỏng rồi, cần sửa một chút.
One of the parts here has come loose and needs to be fixed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây