ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
满减活动
mǎnjiǎn huódòng
Chương trình giảm giá khi đạt mốc mua
Hán việt: mãn giảm hoạt động
—

Gợi nhớ

Từ "满减活动" (mǎnjiǎn huódòng) mang nghĩa "Chương trình giảm giá khi đạt mốc mua", kết hợp bởi 满 (mǎn - mãn): "đầy" + 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt" + 活 (huó - hoạt): "sống" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满). • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减). • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

满减活动
mǎnjiǎn huódòng
Chương trình giảm giá khi đạt mốc mua
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)
减
jiǎn • giảm
giảm bớt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chương trình giảm giá khi đạt mốc mua
Ví dụ (3)
zài在dà大cù促qījiān期间,mǎnjiǎn满减huódòng活动shì是gè各dà大shāngjiā商家lāgāo拉高diànpù店铺kè客dānjià单价de的cháng常yòng用shǒuduàn手段。
Trong thời gian khuyến mãi lớn, chiến dịch giảm giá theo mốc chi tiêu là phương thức thường dùng của các nhà bán để đẩy cao giá trị trung bình đơn hàng.
During major promotional events, spend-and-save promotions are a common tactic used by major merchants to boost their store's average order value.
xiāofèizhě消费者wèile为了còugòu凑够mǎnjiǎn满减huódòng活动de的ménkǎn门槛,wǎngwǎng往往huì会gòumǎi购买yìxiē一些jìhuà计划wài外de的éwài额外shāngpǐn商品。
Người tiêu dùng để gom đủ mốc của chương trình giảm giá thường sẽ mua thêm một số sản phẩm ngoài kế hoạch.
To meet the threshold of spend-and-save promotions, consumers often buy extra items that were not originally planned.
wǒmen我们diànpù店铺zhè这cì次shèjì设计de的kuà跨diàn店mǎnjiǎn满减huódòng活动huòdé获得le了fēicháng非常lǐxiǎng理想de的chéngjiāo'é成交额。
Chương trình mua giảm giá liên gian hàng do shop chúng tôi thiết kế lần này đã nhận được doanh số giao dịch vô cùng lý tưởng.
The cross-store spend-and-save promotion designed by our shop this time achieved an ideal total transaction volume.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây