ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
活
huó
sống, tồn tại, còn sống.
Hán việt: hoạt
丶丶一ノ一丨丨フ一
9
点
HSK 1/2
Động từ

Gợi nhớ

Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活).

Thành phần cấu tạo

活
huó
sống, hoạt động, làm việc
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:sống, tồn tại, còn sống.
Ví dụ (5)
yú鱼líkāi离开le了shuǐ水jiù就bù不néng能huó活le了。
Cá rời khỏi nước thì không thể sống được nữa.
A fish cannot live out of water.
tā他xīwàng希望néng能huó活dào到yìbǎi一百suì岁。
Ông ấy hy vọng có thể sống đến một trăm tuổi.
He hopes to live to be one hundred years old.
zhǐyào只要hái还huó活zhe着,jiù就yǒu有xīwàng希望。
Chỉ cần còn sống thì vẫn còn hy vọng.
As long as you're alive, there's hope.
zhè这kē棵shù树nǎpà哪怕zài在shāmò沙漠lǐ里yě也néng能huó活。
Cái cây này cho dù ở trong sa mạc cũng có thể sống được.
This tree can survive even in the desert.
bù不xiǎng想huó活le了ma吗?
Không muốn sống nữa à? (Chán sống rồi à - câu đe dọa).
Do you have a death wish?
2
tính từ / phó từ
Nghĩa:sống (còn sống), linh hoạt, sinh động.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zhuā抓huó活de的。
Chúng ta phải bắt cái con còn sống.
We need to capture them alive.
zhè这shì是huóqī活期cúnkuǎn存款,suíshí随时kěyǐ可以qǔ取。
Đây là tiền gửi không kỳ hạn (kỳ hạn linh hoạt), có thể rút bất cứ lúc nào.
This is a demand deposit; you can withdraw it at any time.
zhè这gè个rén人de的nǎozi脑子hěn很huó活。
Đầu óc người này rất linh hoạt (nhanh nhạy).
This person is quick-witted.
zhè这shì是yí一gè个huó活shēngshēng生生de的lìzi例子。
Đây là một ví dụ sống động (bằng xương bằng thịt).
This is a vivid, living example.
zhè这qián钱bù不néng能cún存sǐ死,yào要yòng用huó活。
Tiền này không thể cất chết một chỗ, phải dùng cho linh hoạt.
This money mustn't be tied up; it should be put to flexible use.
3
danh từ
Nghĩa:việc, công việc (thường chỉ việc chân tay, việc vặt, nghề thủ công - khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
gàn干wán完zhèxiē这些huór活儿jiù就kěyǐ可以huíjiā回家le了。
Làm xong đống việc này là có thể về nhà rồi.
Once you finish this work, you can go home.
zhè这kěshì可是gè个lìqi力气huór活儿。
Đây quả là một công việc tốn sức lực.
This is really heavy labor.
zhè这zhǒng种xì细huór活儿wǒ我zuò做bù不lái来。
Loại việc tỉ mỉ này tôi không làm được.
I can't do this kind of delicate work.
zuìjìn最近méi没shénme什么huó活gān干。
Dạo này chẳng có việc gì để làm cả.
There hasn't been much work lately.
zhè这jiàn件yīfu衣服de的zhēnxiàn针线huór活儿zuò做de得zhēn真hǎo好。
Đường kim mũi chỉ (việc may vá) của cái áo này làm thật tốt.
The needlework on this piece of clothing is really well done.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây