和
ノ一丨ノ丶丨フ一
8
HSK 1
Giới từLiên từ
Gợi nhớ
Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和).
Thành phần cấu tạo
和
và, với, cùng; trộn, nhào
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (6)
1
liên từ (đọc 'hé')
Nghĩa:và (nối danh từ hoặc cụm danh từ).
Ví dụ (5)
我和你是好朋友。
Tôi và bạn là bạn tốt.
You and I are good friends.
我想买一个苹果和一个西瓜。
Tôi muốn mua một quả táo và một quả dưa hấu.
I want to buy an apple and a watermelon.
桌子上有书、笔和本子。
Trên bàn có sách, bút và vở.
There are books, pens, and notebooks on the table.
爸爸和妈妈都不在家。
Bố và mẹ đều không có nhà.
Neither Dad nor Mom is at home.
中文和英文的语法不一样。
Ngữ pháp tiếng Trung và tiếng Anh không giống nhau.
Chinese and English grammar are different.
2
giới từ (đọc 'hé')
Nghĩa:với, cùng với.
Ví dụ (5)
我想和你一起去。
Tôi muốn đi cùng với bạn.
I want to go with you.
他在和老板说话。
Anh ấy đang nói chuyện với ông chủ.
He is talking with the boss.
这张照片和那张照片一样。
Bức ảnh này giống (với) bức ảnh kia.
This photo is the same as that photo.
别和他生气。
Đừng tức giận với anh ấy.
Don't be angry with him.
我和他的关系很好。
Mối quan hệ của tôi với anh ấy rất tốt.
He and I have a very good relationship.
3
tính từ / danh từ (đọc 'hé')
Nghĩa:hòa thuận, êm dịu, hòa bình.
Ví dụ (3)
全世界的人民都热爱和平与安宁。
Nhân dân toàn thế giới đều yêu chuộng hòa bình và yên ổn.
Peace.
天气暖和。
Thời tiết ấm áp (dễ chịu).
The weather is warm.
态度温和。
Thái độ ôn hòa.
The attitude is gentle.
4
động từ (đọc 'huò')
Nghĩa:trộn, pha trộn.
Ví dụ (3)
请把水和面粉和在一起。
Hãy trộn nước và bột mì lại với nhau.
Please mix the water and flour together.
他把两种颜色和了和。
Anh ấy trộn hai màu lại với nhau.
He mixed the two colors together.
把这些材料和匀。
Trộn đều những nguyên liệu này.
Mix these ingredients evenly.
5
động từ (đọc 'huó')
Nghĩa:nhào, trộn bột với nước.
Ví dụ (3)
妈妈在和面。
Mẹ đang nhào bột.
Mom is kneading dough.
他用水和面。
Anh ấy dùng nước để nhào bột.
He kneads the dough with water.
和好面以后再做包子。
Sau khi nhào bột xong thì làm bánh bao.
Make steamed buns after kneading the dough.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây