喝
丨フ一丨フ一一ノフノ丶フ
12
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Giữa trưa nắng gắt, cái miệng (口) khát khô cứ hỏi mãi vì sao (曷) chưa có nước mát để đưa lên miệng uống (喝).
Thành phần cấu tạo
喝
uống
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:uống (chất lỏng), ăn (canh/súp).
Ví dụ (5)
你要喝什么?
Bạn muốn uống gì?
What would you like to drink?
多喝水对身体好。
Uống nhiều nước tốt cho sức khỏe.
Drinking more water is good for your health.
我不喝酒。
Tôi không uống rượu.
I don't drink alcohol.
这碗鸡汤很好喝。
Bát canh gà này rất ngon (dễ uống).
This bowl of chicken soup is very tasty.
中国人习惯喝热茶。
Người Trung Quốc có thói quen uống trà nóng.
Chinese people are used to drinking hot tea.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây