ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喝
hē
uống (chất lỏng), ăn (canh/súp).
Hán việt: hát
丨フ一丨フ一一ノフノ丶フ
12
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Giữa trưa nắng gắt, cái miệng (口) khát khô cứ hỏi mãi vì sao (曷) chưa có nước mát để đưa lên miệng uống (喝).

Thành phần cấu tạo

喝
hē
uống
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:uống (chất lỏng), ăn (canh/súp).
Ví dụ (5)
nǐ你yào要hē喝shénme什么?
Bạn muốn uống gì?
What would you like to drink?
duō多hē喝shuǐ水duì对shēntǐ身体hǎo好。
Uống nhiều nước tốt cho sức khỏe.
Drinking more water is good for your health.
wǒ我bù不hējiǔ喝酒。
Tôi không uống rượu.
I don't drink alcohol.
zhè这wǎn碗jītāng鸡汤hěn很hǎo好hē喝。
Bát canh gà này rất ngon (dễ uống).
This bowl of chicken soup is very tasty.
zhōngguórén中国人xíguàn习惯hē喝rèchá热茶。
Người Trung Quốc có thói quen uống trà nóng.
Chinese people are used to drinking hot tea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây