核
一丨ノ丶丶一フノノ丶
10
个, 颗
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核).
Thành phần cấu tạo
核
Hạt nhân; lõi
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạt nhân; lõi
Ví dụ (5)
这个问题是整个计划的核心。
Vấn đề này là cốt lõi của toàn bộ kế hoạch.
This issue is at the core of the entire plan.
许多国家正在开发核能。
Nhiều quốc gia đang phát triển năng lượng hạt nhân.
Many countries are developing nuclear energy.
我们必须防止核武器的扩散。
Chúng ta phải ngăn chặn sự phổ biến của vũ khí hạt nhân.
We must prevent the proliferation of nuclear weapons.
吃樱桃的时候要小心果核。
Khi ăn anh đào phải cẩn thận với hạt (lõi) trái cây.
Be careful of the pits when eating cherries.
DNA主要存在于细胞核中。
DNA chủ yếu tồn tại trong nhân tế bào.
DNA is mainly found in the cell nucleus.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây