ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
核对
héduì
kiểm tra, đối chiếu, rà soát (so sánh xem có khớp với tiêu chuẩn hoặc sự thật không).
Hán việt: hạch đối
HSK 4/5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "核对" (héduì) mang nghĩa "Kiểm tra, xác minh", kết hợp bởi 核 (hé - hạch): "Hạt nhân" + 对 (duì - đối): "đúng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核). • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对).

Thành phần cấu tạo

核对
héduì
Kiểm tra, xác minh
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kiểm tra, đối chiếu, rà soát (so sánh xem có khớp với tiêu chuẩn hoặc sự thật không).
Ví dụ (5)
fùkuǎn付款zhīqián之前,qǐng请zǐxì仔细héduì核对zhàngdān账单shàng上de的jīn'é金额。
Trước khi thanh toán, vui lòng đối chiếu kỹ số tiền trên hóa đơn.
Before making the payment, please carefully check the amount on the bill.
kuàijì会计měi每gè个yuè月dōu都yào要héduì核对gōngsī公司de的zhàngmù账目。
Kế toán mỗi tháng đều phải rà soát sổ sách của công ty.
The accountant has to reconcile the company's accounts every month.
qǐng请nín您héduì核对yíxià一下shēnfènzhèng身份证hàomǎ号码shìfǒu是否zhèngquè正确。
Mời ngài kiểm tra lại xem số chứng minh thư có chính xác không.
Please check whether the ID number is correct.
kǎoshì考试jiéshù结束hòu后,lǎoshī老师zhèngzài正在héduì核对shìjuàn试卷de的shùliàng数量。
Sau khi thi xong, giáo viên đang kiểm tra lại số lượng bài thi.
After the exam ended, the teacher was checking the number of test papers.
shōudào收到huòwù货物hòu后,qǐng请wùbì务必dāngmiàn当面héduì核对qīngdān清单。
Sau khi nhận hàng, vui lòng nhất định phải đối chiếu danh sách ngay tại chỗ.
After receiving the goods, please make sure to check the packing list on the spot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây