对付
HSK6
Động từ
Gợi nhớ
Đứng trước tình huống hay kẻ địch (对 - đối: tay 又 cầm thước 寸) và tìm cách trao trả, xử lý từng bước (付 - phó: người 亻 đưa tay đúng mực 寸) chính là cách "đối phó" (对付).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đối phó, giải quyết, xử lý; dùng tạm, qua loa, làm cho qua chuyện.
Ví dụ (5)
这个人很难对付,你要小心。
Người này rất khó đối phó (khó chơi), bạn phải cẩn thận.
This person is hard to deal with, so you should be careful.
我们必须想个办法来对付这种害虫。
Chúng ta phải nghĩ cách để xử lý (tiêu diệt) loài côn trùng có hại này.
We must think of a way to deal with this kind of pest.
这点困难我还能对付。
Chút khó khăn này tôi vẫn có thể xoay xở (xử lý) được.
I can still handle this little difficulty.
中午没时间做饭,随便吃点面包对付一下吧。
Trưa không có thời gian nấu cơm, ăn tạm chút bánh mì cho qua bữa vậy.
There’s no time to cook lunch, so let’s just eat some bread to get by.
这双鞋虽然旧了点,但还能对付着穿一段时间。
Đôi giày này tuy hơi cũ, nhưng vẫn có thể đi tạm (dùng tạm) thêm một thời gian nữa.
These shoes are a bit old, but they can still do for a while.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây