ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对付
duìfu
đối phó, giải quyết, xử lý; dùng tạm, qua loa, làm cho qua chuyện.
Hán việt: đối phó
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Đứng trước tình huống hay kẻ địch (对 - đối: tay 又 cầm thước 寸) và tìm cách trao trả, xử lý từng bước (付 - phó: người 亻 đưa tay đúng mực 寸) chính là cách "đối phó" (对付).

Thành phần cấu tạo

对付
duìfu
Đối phó
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đối phó, giải quyết, xử lý; dùng tạm, qua loa, làm cho qua chuyện.
Ví dụ (5)
zhè这gè个rén人hěn很nán难duìfu对付,nǐ你yào要xiǎoxīn小心。
Người này rất khó đối phó (khó chơi), bạn phải cẩn thận.
This person is hard to deal with, so you should be careful.
wǒmen我们bìxū必须xiǎnggèbànfǎ想个办法lái来duìfu对付zhè这zhǒng种hàichóng害虫。
Chúng ta phải nghĩ cách để xử lý (tiêu diệt) loài côn trùng có hại này.
We must think of a way to deal with this kind of pest.
zhè这diǎn点kùnnán困难wǒ我hái还néng能duìfu对付。
Chút khó khăn này tôi vẫn có thể xoay xở (xử lý) được.
I can still handle this little difficulty.
zhōngwǔ中午méi没shíjiān时间zuòfàn做饭,suíbiàn随便chī吃diǎn点miànbāo面包duìfu对付yíxià一下ba吧。
Trưa không có thời gian nấu cơm, ăn tạm chút bánh mì cho qua bữa vậy.
There’s no time to cook lunch, so let’s just eat some bread to get by.
zhè这shuāng双xié鞋suīrán虽然jiù旧le了diǎn点,dàn但hái还néng能duìfu对付zhe着chuān穿yíduànshíjiān一段时间。
Đôi giày này tuy hơi cũ, nhưng vẫn có thể đi tạm (dùng tạm) thêm một thời gian nữa.
These shoes are a bit old, but they can still do for a while.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây