ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对称
duìchèn
đối xứng, cân đối.
Hán việt: đối xưng
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Hai bên đặt đối diện nhau (对 - đối: bộ Hựu 又 và bộ Thốn 寸) có kích thước và trọng lượng cân bằng hài hòa (称 - xưng: cầm bó lúa 禾 lên cân 尔 vừa vặn) tạo nên vẻ đẹp "đối xứng" (对称).

Thành phần cấu tạo

对称
duìchèn
Đối xứng
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
称
chēng / chèn / chèng • xưng
gọi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đối xứng, cân đối.
Ví dụ (5)
zhōngguó中国de的gǔdài古代jiànzhù建筑jiǎngjiū讲究duìchèn对称měi美。
Kiến trúc cổ đại Trung Quốc chú trọng vẻ đẹp đối xứng.
Ancient Chinese architecture places great emphasis on symmetrical beauty.
zhè这fú幅huà画gòutú构图bú不duìchèn对称,xiǎnde显得yǒuxiē有些luàn乱。
Bố cục bức tranh này không đối xứng, trông có vẻ hơi lộn xộn.
The composition of this painting is asymmetrical, which makes it look somewhat messy.
húdié蝴蝶de的chìbǎng翅膀tōngcháng通常shì是zuǒyòu左右duìchèn对称de的。
Cánh bướm thông thường là đối xứng trái phải.
A butterfly's wings are usually bilaterally symmetrical.
zài在jǐhé几何xué学zhōng中,yuán圆shì是zhóu轴duìchèn对称túxíng图形。
Trong hình học, hình tròn là hình có trục đối xứng.
In geometry, a circle is an axially symmetric figure.
xìnxī信息bú不duìchèn对称kěnéng可能dǎozhì导致shìchǎng市场shīlíng失灵。
Thông tin bất đối xứng (không cân xứng giữa người mua và bán) có thể dẫn đến thất bại của thị trường.
Information asymmetry may lead to market failure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây