对称轴
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đường trục trung tâm như trục bánh xe (轴 - trục: bánh xe 车 xoay quanh tâm 由) chia một hình thành hai nửa đối diện (对 - đối: bộ Hựu 又, bộ Thốn 寸) cân bằng hài hòa (称 - xưng: cây lúa 禾 cân xứng 尔) được gọi là "trục đối xứng" (对称轴).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 对称轴
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trục đối xứng
Ví dụ (3)
老师画出图形的对称轴。
Giáo viên vẽ trục đối xứng của hình.
The teacher drew the axis of symmetry of the figure.
这个圆有很多条对称轴。
Hình tròn này có nhiều trục đối xứng.
This circle has many axes of symmetry.
请找出三角形的对称轴。
Hãy tìm trục đối xứng của tam giác.
Please find the axis of symmetry of the triangle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây