称
ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
10
名
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Tay nâng bó lúa chín nặng hạt (禾) đem đo trước mặt bạn (尔) xem có vừa vặn, tương xứng với tên gọi hay không (称).
Thành phần cấu tạo
称
gọi, xưng; cân; vừa ý, tương xứng
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'chēng / chèn / chèng')
Nghĩa:cân (trọng lượng).
Ví dụ (4)
请帮我称一下这些苹果。
Làm ơn cân giúp tôi chỗ táo này.
Please help me weigh these apples.
你去称称体重,看是不是胖了。
Bạn đi cân trọng lượng cơ thể (cân ký) xem có phải béo lên rồi không.
Go weigh yourself and see if you've gained weight.
曹冲想出了称象的办法。
Tào Xung đã nghĩ ra cách để cân con voi.
Cao Chong came up with a way to weigh the elephant.
这个西瓜称过没有?
Quả dưa hấu này đã cân chưa?
Has this watermelon been weighed yet?
2
động từ (đọc 'chēng / chèn / chèng')
Nghĩa:gọi, gọi là, xưng hô.
Ví dụ (4)
人们把这种鸟称为“和平鸽”。
Mọi người gọi loài chim này là 'chim bồ câu hòa bình'.
People call this bird the "dove of peace."
我可以称你为老师吗?
Tôi có thể gọi bạn là thầy không?
May I call you teacher?
他在信中自称是你的老朋友。
Trong thư anh ta tự xưng là bạn cũ của bạn.
In the letter, he claimed to be your old friend.
这种药在医学上统称为抗生素。
Loại thuốc này trong y học gọi chung là thuốc kháng sinh.
This kind of medicine is collectively referred to in medicine as antibiotics.
3
tính từ / danh từ (đọc 'chēng / chèn / chèng')
Nghĩa:vừa ý, tương xứng (đọc chèn); cái cân (đọc chèng)
Ví dụ (3)
这件衣服很称身。
Bộ quần áo này rất vừa người.
This piece of clothing fits very well.
这个颜色很称他的气质。
Màu này rất hợp khí chất anh ấy.
This color suits his temperament very well.
这把称不准。
Cái cân này không chuẩn.
This scale is not accurate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây