ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
称号
chēnghào
danh hiệu, tước hiệu, tên gọi (vinh dự).
Hán việt: xưng hiệu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "称号" (chēnghào) mang nghĩa "danh hiệu", kết hợp bởi 称 (chēng / chèn / chèng - xưng): "gọi" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 称: Tay nâng bó lúa chín nặng hạt (禾) đem đo trước mặt bạn (尔) xem có vừa vặn, tương xứng với tên gọi hay không (称). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).

Thành phần cấu tạo

称号
chēnghào
danh hiệu
称
chēng / chèn / chèng • xưng
gọi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:danh hiệu, tước hiệu, tên gọi (vinh dự).
Ví dụ (5)
tā他bèi被shòuyǔ授予“láodòng劳动mófàn模范”de的guāngróng光荣chēnghào称号。
Anh ấy được trao tặng danh hiệu quang vinh "Chiến sĩ thi đua" (Lao động gương mẫu).
He was awarded the honorable title of 'Model Worker.'
zhè这zuò座chéngshì城市xiǎngyǒu享有“huāyuán花园chéngshì城市”de的měilì美丽chēnghào称号。
Thành phố này hưởng danh hiệu tươi đẹp là "Thành phố vườn".
This city enjoys the beautiful title of 'Garden City.'
yīnwèi因为qiú球jì技gāochāo高超,tā他huòdé获得le了“qiú球wáng王”de的chēnghào称号。
Vì kỹ thuật bóng đá siêu phàm, anh ấy đã đạt được danh hiệu "Vua bóng đá".
Because of his superb ball skills, he earned the title of 'King of the Game.'
sūzhōu苏州sùyǒu素有“yúmǐzhīxiāng鱼米之乡”de的chēnghào称号。
Tô Châu vốn có danh hiệu là "Quê hương của cá và gạo" (vùng đất trù phú).
Suzhou has long been known as the 'land of fish and rice.'
wǒmen我们yào要yòng用shíjì实际xíngdòng行动lái来wéihù维护zhè这gè个chēnghào称号。
Chúng ta phải dùng hành động thực tế để bảo vệ danh hiệu này.
We must use our actions to uphold this title.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây