口号
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "口号" (kǒuhào) nghĩa là "Khẩu hiệu", ghép bởi: 口 (kǒu): miệng + 号 (hào): ngày (trong tháng).
Thành phần cấu tạo
口号
Khẩu hiệu
口
丂
Hình ảnh:

Phân tích từ 口号
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khẩu hiệu
Ví dụ (3)
墙上写着宣传口号。
Trên tường viết khẩu hiệu tuyên truyền.
Promotional slogans are written on the wall.
大家一起喊口号。
Mọi người cùng hô khẩu hiệu.
Let's all chant slogans together.
这个口号很容易记。
Khẩu hiệu này rất dễ nhớ.
This slogan is very easy to remember.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây