ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口号
kǒuhào
Khẩu hiệu
Hán việt: khẩu hiệu
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "口号" (kǒuhào) nghĩa là "Khẩu hiệu", ghép bởi: 口 (kǒu): miệng + 号 (hào): ngày (trong tháng).

Thành phần cấu tạo

口号
kǒuhào
Khẩu hiệu
口
丂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khẩu hiệu
Ví dụ (3)
qiáng墙shàng上xiě写zhe着xuānchuán宣传kǒuhào口号。
Trên tường viết khẩu hiệu tuyên truyền.
Promotional slogans are written on the wall.
dàjiā大家yìqǐ一起hǎn喊kǒuhào口号。
Mọi người cùng hô khẩu hiệu.
Let's all chant slogans together.
zhè这gè个kǒuhào口号hěn很róngyì容易jì记。
Khẩu hiệu này rất dễ nhớ.
This slogan is very easy to remember.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây