口令
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Mệnh lệnh truyền xuống khiến mọi người tập hợp (亼) quỳ gối tuân theo (卩) trong chữ Lệnh (令) được hô vang trực tiếp từ miệng (口: khẩu) người chỉ huy chính là "mật khẩu, khẩu lệnh" (口令).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 口令
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mật khẩu, khẩu lệnh
Ví dụ (3)
士兵听到口令后立正。
Binh sĩ nghe khẩu lệnh thì đứng nghiêm.
The soldiers stood at attention after hearing the command.
请输入安全口令。
Hãy nhập mật khẩu an toàn.
Please enter the security password.
教官大声喊出口令。
Huấn luyện viên hô khẩu lệnh lớn tiếng.
The instructor shouted out the command loudly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây