ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口令
kǒulìng
Mật khẩu, khẩu lệnh
Hán việt: khẩu lệnh
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Mệnh lệnh truyền xuống khiến mọi người tập hợp (亼) quỳ gối tuân theo (卩) trong chữ Lệnh (令) được hô vang trực tiếp từ miệng (口: khẩu) người chỉ huy chính là "mật khẩu, khẩu lệnh" (口令).

Thành phần cấu tạo

口令
kǒulìng
Mật khẩu, khẩu lệnh
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
令
lìng • lệnh
lệnh
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mật khẩu, khẩu lệnh
Ví dụ (3)
shìbīng士兵tīngdào听到kǒulìng口令hòu后lì立zhèng正。
Binh sĩ nghe khẩu lệnh thì đứng nghiêm.
The soldiers stood at attention after hearing the command.
qǐng请shūrù输入ānquán安全kǒulìng口令。
Hãy nhập mật khẩu an toàn.
Please enter the security password.
jiàoguān教官dàshēng大声hǎn喊chū出kǒulìng口令。
Huấn luyện viên hô khẩu lệnh lớn tiếng.
The instructor shouted out the command loudly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây