ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口岸
kǒu'àn
Cảng
Hán việt: khẩu ngạn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "口岸" (kǒu'àn) nghĩa là "Cảng", ghép bởi: 口 (kǒu): miệng + 岸 (àn): bờ.

Thành phần cấu tạo

口岸
kǒu'àn
Cảng
口
山
厂
干

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cảng
Ví dụ (3)
huòwù货物cóng从zhè这gè个kǒu'àn口岸rùjìng入境。
Hàng hóa nhập cảnh qua cảng này.
Goods enter the country through this port of entry.
kǒu'àn口岸jiǎnchá检查hěn很yángé严格。
Kiểm tra tại cửa khẩu rất nghiêm ngặt.
Inspections at the port of entry are very strict.
zhèlǐ这里shì是zhòngyào重要de的màoyì贸易kǒu'àn口岸。
Đây là cảng thương mại quan trọng.
This is an important trading port.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây