岸
丨フ丨一ノ一一丨
8
个
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Vách (厂) núi (山) dựng đứng bên sông, nơi đất khô (干) tiếp giáp nước, bờ (岸).
Thành phần cấu tạo
岸
bờ, bên sông
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
厂
Bộ Hán
Vách (phía giữa)
干
Can
Khô / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bờ (sông, biển, hồ), ven bờ.
Ví dụ (5)
船终于靠岸了。
Con thuyền cuối cùng cũng cập bến (bờ) rồi.
The ship finally reached the shore.
孩子们在河岸上玩耍。
Lũ trẻ đang nô đùa trên bờ sông.
The children were playing on the riverbank.
我想游到对岸去。
Tôi muốn bơi sang bờ bên kia.
I want to swim to the opposite shore.
岸边种了很多柳树。
Ven bờ trồng rất nhiều cây liễu.
Many willow trees are planted along the shore.
海峡两岸的人民渴望和平。
Nhân dân hai bờ eo biển đều khao khát hòa bình.
People on both sides of the strait long for peace.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây