胺
ノフ一一丶丶フフノ一
10
—
Gợi nhớ
Hợp chất hữu cơ cấu tạo nên cơ thể sống (月) có cấu trúc phân tử bền vững yên ổn (安) trong hóa học chính là hợp chất Amine (胺).
Thành phần cấu tạo
胺
Hợp chất Amine (trong hóa học)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Hợp chất Amine (trong hóa học)
Ví dụ (3)
实验室正在合成一种新型的胺类化合物。
Phòng thí nghiệm đang tổng hợp một loại hợp chất Amine kiểu mới.
Laboratory is synthesizing a new type of amine compound.
胺在化工生产中有广泛应用。
Amine có ứng dụng rộng rãi trong sản xuất hóa chất.
Amines have wide applications in chemical production.
检测药物中残留的胺。
Kiểm tra dư lượng Amine trong thuốc.
Test residual amines in medicine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây