ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多巴胺
duō bā àn
chất Dopamine
Hán việt: đa ba an
—

Gợi nhớ

Từ "多巴胺" (duō bā àn) mang nghĩa "chất Dopamine", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 巴 (bā - ba): "mong" + 胺 (àn - an): "Hợp chất Amine (trong hóa học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 巴: Hình ảnh bàn tay mở rộng hoặc đôi mắt hướng nhìn về phía trước đầy khát khao thể hiện niềm mong mỏi, ước mong (巴). • Chữ 胺: Hợp chất hữu cơ cấu tạo nên cơ thể sống (月) có cấu trúc phân tử bền vững yên ổn (安) trong hóa học chính là hợp chất Amine (胺).

Thành phần cấu tạo

多巴胺
duō bā àn
chất Dopamine
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
巴
bā • ba
mong
巴
Bộ Ba
Hình con rắn há miệng bám chặt
胺
àn • an
Hợp chất Amine (trong hóa học)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chất Dopamine
Ví dụ (3)
chī吃měiwèi美味de的shíwù食物néng能cùjìn促进dànǎo大脑fēnmì分泌duōbā'àn多巴胺。
Ăn thức ăn ngon có thể thúc đẩy não bộ tiết ra chất dopamine.
Eating delicious food can stimulate brain dopamine secretion.
duōbā'àn多巴胺ràng让rén人gǎnshòu感受dào到kuàilè快乐hé和mǎnzú满足。
Dopamine khiến con người cảm nhận được niềm vui và sự thỏa mãn.
Dopamine makes people feel joy and satisfaction.
yùndòng运动hòu后chǎnshēng产生de的duōbā'àn多巴胺ràng让rén人chōngmǎn充满huólì活力。
Dopamine sản sinh sau khi vận động khiến con người tràn đầy sức sống.
Dopamine produced after exercise makes people full of vitality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây