下巴
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "下巴" (xiàbā) nghĩa là "Cằm", ghép bởi: 下 (xià): sau + 巴 (bā): mong.
Thành phần cấu tạo
下巴
Cằm
一
卜
巴
Hình ảnh:

Phân tích từ 下巴
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cằm
Ví dụ (3)
他摸了摸自己的下巴。
Anh ấy sờ cằm của mình.
He touched his chin.
孩子的下巴摔破了。
Cằm của đứa trẻ bị ngã trầy.
The child fell and scraped his chin.
她用手托着下巴。
Cô ấy dùng tay chống cằm.
She rested her chin in her hand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây