ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巴
bā
mong, ước
Hán việt: ba
フ丨一フ
4
个
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình ảnh bàn tay mở rộng hoặc đôi mắt hướng nhìn về phía trước đầy khát khao thể hiện niềm mong mỏi, ước mong (巴).

Thành phần cấu tạo

巴
bā
mong, ước
巴
Bộ Ba
Hình con rắn há miệng bám chặt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:mong, ước
Ví dụ (5)
wǒ我bābùde巴不得mǎshàng马上jiàndào见到tā他。
Tôi ước gì có thể gặp anh ấy ngay lập tức.
I can hardly wait to see him right away.
háizi孩子men们bābùde巴不得kuàidiǎn快点guònián过年。
Bọn trẻ mong sao mau đến tết.
The children can hardly wait for the New Year to come.
nóngmín农民men们tiāntiān天天bā巴wàng望xiàyǔ下雨。
Những người nông dân ngày ngày mong trời mưa.
The farmers hope for rain every day.
tā她xīnlǐ心里bā巴wàng望zhe着érzi儿子néng能zǎorì早日huíjiā回家。
Trong lòng bà ấy luôn mong ước con trai có thể sớm trở về nhà.
She longed in her heart for her son to come home soon.
tā他bābùde巴不得chā插shàng上chìbǎng翅膀fēi飞guòqù过去。
Anh ấy ước gì được chắp thêm đôi cánh để bay qua đó.
He wished he could grow wings and fly over there at once.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây