巴
フ丨一フ
4
个
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình ảnh bàn tay mở rộng hoặc đôi mắt hướng nhìn về phía trước đầy khát khao thể hiện niềm mong mỏi, ước mong (巴).
Thành phần cấu tạo
巴
mong, ước
巴
Bộ Ba
Hình con rắn há miệng bám chặt
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:mong, ước
Ví dụ (5)
我巴不得马上见到他。
Tôi ước gì có thể gặp anh ấy ngay lập tức.
I can hardly wait to see him right away.
孩子们巴不得快点过年。
Bọn trẻ mong sao mau đến tết.
The children can hardly wait for the New Year to come.
农民们天天巴望下雨。
Những người nông dân ngày ngày mong trời mưa.
The farmers hope for rain every day.
她心里巴望着儿子能早日回家。
Trong lòng bà ấy luôn mong ước con trai có thể sớm trở về nhà.
She longed in her heart for her son to come home soon.
他巴不得插上翅膀飞过去。
Anh ấy ước gì được chắp thêm đôi cánh để bay qua đó.
He wished he could grow wings and fly over there at once.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây