嘴巴
张
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "嘴巴" (zuǐba) nghĩa là "Miệng", ghép bởi: 嘴 (zuǐ): Miệng + 巴 (bā): mong.
Thành phần cấu tạo
嘴巴
Miệng
口
觜
巴
Hình ảnh:

Phân tích từ 嘴巴
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Miệng
Ví dụ (3)
孩子的嘴巴沾满了糖。
Miệng đứa trẻ dính đầy đường.
The child's mouth is covered with sugar.
医生检查了他的嘴巴。
Bác sĩ kiểm tra miệng của anh ấy.
The doctor examined his mouth.
说话前先把嘴巴擦干净。
Trước khi nói hãy lau sạch miệng.
Wipe your mouth clean before speaking.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây