嘴
丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
16
张, 个
HSK 2
—
Gợi nhớ
Cái miệng (口) nhô ra phía trước như chiếc mỏ chim (觜) dùng để ăn uống và trò chuyện chính là cái miệng, cái mỏ (嘴).
Thành phần cấu tạo
嘴
Miệng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
觜
Chữ Tuy
Mỏ chim, sừng cú / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:miệng, mồm (chỉ bộ phận cơ thể hoặc vật có hình dáng tương tự).
Ví dụ (5)
他张大嘴巴,惊讶得说不出话来。
Anh ấy há to miệng, kinh ngạc đến mức không nói nên lời.
He opened his mouth wide in shock, unable to say a word.
吃完饭后,记得把嘴擦干净。
Sau khi ăn cơm xong, nhớ lau miệng cho sạch sẽ nhé.
After eating, remember to wipe your mouth clean.
这只鸟的嘴很尖,可以轻松啄破果壳。
Cái mỏ của con chim này rất nhọn, có thể dễ dàng mổ vỡ vỏ hạt.
This bird has a sharp beak and can easily peck through nutshells.
不小心咬到了舌头,嘴里很疼。
Không cẩn thận cắn phải lưỡi, trong miệng đau quá.
I accidentally bit my tongue, and my mouth really hurts.
请把这个茶壶的壶嘴清洗一下。
Làm ơn rửa sạch cái vòi (miệng) ấm trà này một chút.
Please clean the spout of this teapot.
2
danh từ (speech, talk)
Nghĩa:lời nói, cách ăn nói, mồm mép.
Ví dụ (5)
这个人的嘴很甜,总是说好听的话哄人开心。
Người này mồm mép rất ngọt, luôn nói lời hay ý đẹp dỗ người khác vui.
This person is very smooth-tongued and always says nice things to make people happy.
大人们在谈正事,小孩子不要插嘴。
Người lớn đang bàn chuyện chính sự, trẻ con đừng có xen vào (leo lẻo).
The adults are discussing serious matters, so children shouldn't interrupt.
虽然他嘴上不说,但他心里其实很关心你。
Tuy ngoài miệng anh ấy không nói, nhưng trong lòng thực ra rất quan tâm bạn.
Although he doesn't say it out loud, he actually cares about you a lot.
你也太多嘴了,这是别人的秘密。
Bạn cũng nhiều chuyện (lắm mồm) quá đấy, đây là bí mật của người khác mà.
You're too talkative; this is someone else's secret.
他这人就是嘴硬,明明错了还不肯承认。
Cậu ta đúng là cứng miệng (cố chấp), rõ ràng sai rồi mà vẫn không chịu thừa nhận.
He's just stubborn with his words—he's obviously wrong, but he still refuses to admit it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây