ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嘴
zuǐ
miệng, mồm (chỉ bộ phận cơ thể hoặc vật có hình dáng tương tự).
Hán việt: chủy
丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
16
张, 个
HSK 2
—

Gợi nhớ

Cái miệng (口) nhô ra phía trước như chiếc mỏ chim (觜) dùng để ăn uống và trò chuyện chính là cái miệng, cái mỏ (嘴).

Thành phần cấu tạo

嘴
zuǐ
Miệng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
觜
Chữ Tuy
Mỏ chim, sừng cú / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:miệng, mồm (chỉ bộ phận cơ thể hoặc vật có hình dáng tương tự).
Ví dụ (5)
tā他zhāngdà张大zuǐba嘴巴,jīngyà惊讶de得shuōbùchū说不出huà话lái来。
Anh ấy há to miệng, kinh ngạc đến mức không nói nên lời.
He opened his mouth wide in shock, unable to say a word.
chīwán吃完fàn饭hòu后,jìde记得bǎ把zuǐ嘴cā擦gānjìng干净。
Sau khi ăn cơm xong, nhớ lau miệng cho sạch sẽ nhé.
After eating, remember to wipe your mouth clean.
zhè这zhī只niǎo鸟de的zuǐ嘴hěn很jiān尖,kěyǐ可以qīngsōng轻松zhuó啄pò破guǒ果ké壳。
Cái mỏ của con chim này rất nhọn, có thể dễ dàng mổ vỡ vỏ hạt.
This bird has a sharp beak and can easily peck through nutshells.
bù不xiǎoxīn小心yǎo咬dào到le了shétou舌头,zuǐlǐ嘴里hěn很téng疼。
Không cẩn thận cắn phải lưỡi, trong miệng đau quá.
I accidentally bit my tongue, and my mouth really hurts.
qǐng请bǎ把zhè这gè个cháhú茶壶de的húzuǐ壶嘴qīngxǐ清洗yíxià一下。
Làm ơn rửa sạch cái vòi (miệng) ấm trà này một chút.
Please clean the spout of this teapot.
2
danh từ (speech, talk)
Nghĩa:lời nói, cách ăn nói, mồm mép.
Ví dụ (5)
zhè这gè个rén人de的zuǐ嘴hěn很tián甜,zǒngshì总是shuō说hǎotīng好听dehuà的话hǒng哄rén人kāixīn开心。
Người này mồm mép rất ngọt, luôn nói lời hay ý đẹp dỗ người khác vui.
This person is very smooth-tongued and always says nice things to make people happy.
dà大rénmen人们zài在tán谈zhèng正shì事,xiǎoháizi小孩子búyào不要chāzuǐ插嘴。
Người lớn đang bàn chuyện chính sự, trẻ con đừng có xen vào (leo lẻo).
The adults are discussing serious matters, so children shouldn't interrupt.
suīrán虽然tā他zuǐ嘴shàng上bù不shuō说,dàn但tā他xīnlǐ心里qíshí其实hěn很guānxīn关心nǐ你。
Tuy ngoài miệng anh ấy không nói, nhưng trong lòng thực ra rất quan tâm bạn.
Although he doesn't say it out loud, he actually cares about you a lot.
nǐ你yě也tàiduō太多zuǐ嘴le了,zhè这shì是biérén别人de的mìmì秘密。
Bạn cũng nhiều chuyện (lắm mồm) quá đấy, đây là bí mật của người khác mà.
You're too talkative; this is someone else's secret.
tā他zhè这rén人jiù就shì是zuǐyìng嘴硬,míngmíng明明cuò错le了hái还bù不kěn肯chéngrèn承认。
Cậu ta đúng là cứng miệng (cố chấp), rõ ràng sai rồi mà vẫn không chịu thừa nhận.
He's just stubborn with his words—he's obviously wrong, but he still refuses to admit it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây