罪
丨フ丨丨一丨一一一丨一一一
13
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Kẻ làm những điều sai trái phi pháp (非) ắt sẽ bị tấm lưới pháp luật (罒) bủa vây trừng phạt vì tội lỗi của mình (罪).
Thành phần cấu tạo
罪
tội lỗi, tội ác
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (23)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tội lỗi, tội ác
Ví dụ (3)
他承认了自己的罪。
Anh ấy thừa nhận tội của mình.
He admitted his guilt.
这种罪行很严重。
Loại tội ác này rất nghiêm trọng.
This kind of crime is very serious.
法律会惩罚犯罪的人。
Pháp luật sẽ trừng phạt người phạm tội.
The law will punish those who commit crimes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây