ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
罪
zuì
tội lỗi, tội ác
Hán việt: tội
丨フ丨丨一丨一一一丨一一一
13
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Kẻ làm những điều sai trái phi pháp (非) ắt sẽ bị tấm lưới pháp luật (罒) bủa vây trừng phạt vì tội lỗi của mình (罪).

Thành phần cấu tạo

罪
zuì
tội lỗi, tội ác
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tội lỗi, tội ác
Ví dụ (3)
tā他chéngrèn承认le了zìjǐ自己de的zuì罪。
Anh ấy thừa nhận tội của mình.
He admitted his guilt.
zhè这zhǒng种zuìxíng罪行hěn很yánzhòng严重。
Loại tội ác này rất nghiêm trọng.
This kind of crime is very serious.
fǎlǜ法律huì会chéngfá惩罚fànzuì犯罪de的rén人。
Pháp luật sẽ trừng phạt người phạm tội.
The law will punish those who commit crimes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây