ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
罪名
zuìmíng
Tội danh
Hán việt: tội danh
—

Gợi nhớ

Từ "罪名" (zuìmíng) mang nghĩa "Tội danh", kết hợp bởi 罪 (zuì - tội): "tội lỗi" + 名 (míng - danh): "tên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罪: Kẻ làm những điều sai trái phi pháp (非) ắt sẽ bị tấm lưới pháp luật (罒) bủa vây trừng phạt vì tội lỗi của mình (罪). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名).

Thành phần cấu tạo

罪名
zuìmíng
Tội danh
罪
zuì • tội
tội lỗi
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều (phía dưới)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tội danh
Ví dụ (3)
fǎyuàn法院zuìzhōng最终yǐ以dàoqiè盗窃zuìmíng罪名pànchǔ判处tā他yǒuqītúxíng有期徒刑。
Tòa án cuối cùng đã kết án anh ấy tù có thời hạn với tội danh trộm cắp.
The court ultimately sentenced him to fixed-term imprisonment on the charge of theft.
tā他yīn因shèxián涉嫌shòuhuì受贿de的zuìmíng罪名bèi被jǐngfāng警方qǐsù起诉。
Anh ấy bị cảnh sát khởi tố vì tình nghi tội danh nhận hối lộ.
He was prosecuted by the police on charges of suspected bribery.
zài在quèzáo确凿de的zhèngjù证据miànqián面前,tā他de的zuìmíng罪名chénglì成立le了。
Trước những chứng cứ xác thực, tội danh của anh ấy đã được thành lập.
In the face of conclusive evidence, the charges against him were established.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây