ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
名人堂
míngréntáng
Phòng truyền thống
Hán việt: danh nhân đường
点
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "名人堂" (míngréntáng) mang nghĩa "Phòng truyền thống", kết hợp bởi 名 (míng - danh): "tên" + 人 (rén - nhân): "người" + 堂 (táng - đường): "đại sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 堂: Ngôi nhà cao quý được tôn sùng (尚) xây dựng trên nền đất rộng (土) tạo thành đại sảnh, gian phòng lớn trang nghiêm (堂).

Thành phần cấu tạo

名人堂
míngréntáng
Phòng truyền thống
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng truyền thống
Ví dụ (3)
xuéxiào学校de的míngréntáng名人堂zhǎnshì展示xiàoyǒu校友chéngjiù成就。
Phòng truyền thống của trường trưng bày thành tựu của cựu học sinh.
The school's hall of fame showcases the achievements of alumni.
cānguānzhě参观者zǒujìn走进míngréntáng名人堂pāizhào拍照。
Khách tham quan vào phòng truyền thống chụp ảnh.
Visitors walked into the hall of fame to take photos.
míngréntáng名人堂lǐ里yǒu有hěn很duō多lìshǐ历史zhàopiān照片。
Trong phòng truyền thống có nhiều ảnh lịch sử.
There are many historical photos in the hall of fame.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây