ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
礼堂
lǐtáng
hội trường
Hán việt: lễ đường
座, 处
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Gian nhà lớn uy nghiêm xây trên nền đất rộng (堂: gồm chữ Thượng 尚 trên bộ Thổ 土) dùng làm nơi tổ chức các nghi thức trang trọng (礼: gồm bộ Thị 礻 và bộ Ất 乚) của trường học hay cơ quan chính là "hội trường" (礼堂).

Thành phần cấu tạo

礼堂
lǐtáng
hội trường
礼
lǐ • lễ
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hội trường
Ví dụ (5)
míngtiān明天wǒmen我们yào要zài在lǐtáng礼堂kāihuì开会。
Ngày mai chúng ta sẽ họp ở hội trường.
We are going to have a meeting in the auditorium tomorrow.
xuéxiào学校de的lǐtáng礼堂néng能róngnà容纳wǔbǎi五百rén人。
Hội trường của trường có thể chứa được năm trăm người.
The school auditorium can hold five hundred people.
bìyè毕业diǎnlǐ典礼zài在dàlǐtáng大礼堂jǔxíng举行。
Lễ tốt nghiệp được tổ chức ở hội trường lớn.
The graduation ceremony will be held in the main auditorium.
qǐng请dàjiā大家qiánwǎng前往lǐtáng礼堂tīng听jiǎngzuò讲座。
Xin mọi người di chuyển đến hội trường để nghe buổi diễn thuyết.
Please proceed to the auditorium for the lecture.
zhè这gè个lǐtáng礼堂shì是xīn新zhuāngxiū装修de的。
Hội trường này mới được sửa chữa lại.
This auditorium has just been newly renovated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây