ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
课堂
kètáng
lớp học, giờ học (chỉ không gian trừu tượng hoặc hoạt động dạy và học, khác với 'Jiàoshì' là phòng học vật lý).
Hán việt: khóa đường
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "课堂" (kètáng) mang nghĩa "Lớp học, phòng học", kết hợp bởi 课 (kè - khóa): "bài học" + 堂 (táng - đường): "đại sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 课: Thầy dùng lời (讠) giảng dạy để học trò đạt được kết quả (果) tốt, mỗi lần giảng dạy là một bài học 课. • Chữ 堂: Ngôi nhà cao quý được tôn sùng (尚) xây dựng trên nền đất rộng (土) tạo thành đại sảnh, gian phòng lớn trang nghiêm (堂).

Thành phần cấu tạo

课堂
kètáng
Lớp học, phòng học
课
kè • khóa
bài học
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (nằm bên phải)
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lớp học, giờ học (chỉ không gian trừu tượng hoặc hoạt động dạy và học, khác với 'Jiàoshì' là phòng học vật lý).
Ví dụ (5)
wèile为了huóyuè活跃kètáng课堂qìfēn气氛,lǎoshī老师gěi给wǒmen我们jiǎng讲le了yí一gè个xiàohua笑话。
Để làm sôi nổi bầu không khí lớp học, thầy giáo đã kể cho chúng tôi nghe một câu chuyện cười.
To liven up the classroom atmosphere, the teacher told us a joke.
qǐng请dàjiā大家zài在kètáng课堂shàng上bǎochí保持ānjìng安静,búyào不要jiāotóujiē'ěr交头接耳。
Mọi người làm ơn giữ trật tự trong giờ học, đừng có ghé tai thì thầm to nhỏ.
Please keep quiet in class and don't whisper to each other.
wǒmen我们yīnggāi应该bǎ把kètáng课堂shàngxué上学dào到de的zhīshí知识yìngyòng应用dào到shēnghuó生活zhōng中qù去。
Chúng ta nên áp dụng những kiến thức đã học được trên lớp vào trong cuộc sống.
We should apply what we learn in class to our daily lives.
xiànzài现在de的lǎoshī老师dōu都xǐhuan喜欢lìyòng利用duōméitǐ多媒体jìnxíng进行kètáng课堂jiàoxué教学。
Các giáo viên hiện nay đều thích tận dụng đa phương tiện để tiến hành giảng dạy trên lớp.
Teachers nowadays all like to use multimedia in classroom teaching.
nà那gè个xuésheng学生yīnwèi因为zài在kètáng课堂shàng上shuìjiào睡觉bèi被lǎoshī老师pīpíng批评le了。
Cậu học sinh đó vì ngủ gật trong giờ học nên đã bị giáo viên phê bình.
That student was criticized by the teacher for sleeping in class.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây