ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
堂
táng
đại sảnh, phòng lớn
Hán việt: đường
丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
11
间
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Ngôi nhà cao quý được tôn sùng (尚) xây dựng trên nền đất rộng (土) tạo thành đại sảnh, gian phòng lớn trang nghiêm (堂).

Thành phần cấu tạo

堂
táng
đại sảnh, phòng lớn
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

堂táng

Dùng cho tiết học, buổi học hoặc bộ đồ gỗ, bàn ghế.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 堂 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một tiết học
yì一táng堂kè课
Một tiết học
Bốn tiết học
sì四táng堂kè课
Bốn tiết học

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đại sảnh, phòng lớn
Ví dụ (5)
qǐng请zài在jiǔdiàn酒店dàtáng大堂děng等wǒ我,wǒ我mǎshàng马上xiàlái下来。
Xin hãy đợi tôi ở đại sảnh khách sạn, tôi sẽ xuống ngay.
Please wait for me in the hotel lobby; I’ll be right down.
bìyè毕业diǎnlǐ典礼jiāng将zài在xuéxiào学校de的dàlǐtáng大礼堂jǔxíng举行。
Lễ tốt nghiệp sẽ được tổ chức tại hội trường lớn của trường.
The graduation ceremony will be held in the school auditorium.
xuésheng学生men们dōu都zài在shítáng食堂chī吃wǔfàn午饭。
Các học sinh đều đang ăn trưa trong nhà ăn (phòng ăn lớn).
The students are all having lunch in the cafeteria.
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的jiàotáng教堂fēicháng非常hóngwěi宏伟。
Nhà thờ (giáo đường) cổ kính này vô cùng hùng vĩ.
This ancient church is very magnificent.
zhòngyào重要de的huìyì会议tōngcháng通常zài在rénmín人民dàhuì大会táng堂zhàokāi召开。
Các hội nghị quan trọng thường được tổ chức tại Đại lễ đường (hội trường lớn) Nhân dân.
Important meetings are usually held in the Great Hall of the People.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây