膛
ノフ一一丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khoang cơ thể bằng xương thịt (⺼) rộng rãi và vững chãi như gian đại đường (堂) che chở tim phổi bên trong chính là lồng ngực (膛).
Thành phần cấu tạo
膛
Lồng ngực
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
堂
Đường
Nhà / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lồng ngực
Ví dụ (3)
他挺起胸膛向前走。
Anh ấy ưỡn ngực bước về phía trước.
He puffed out his chest and walked forward.
寒风吹进了胸膛。
Gió lạnh thổi vào lồng ngực.
The cold wind blew against his chest.
医生听了他的胸膛。
Bác sĩ nghe vùng ngực của anh ấy.
The doctor listened to his chest.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây