躺
ノ丨フ一一一ノ丨丶ノ丨フ丨フ一
15
HSK 4
—
Gợi nhớ
Đặt tấm thân mệt mỏi (身) ngả lưng dưới mái nhà yên ả (尚) để nghỉ ngơi thư giãn chính là tư thế nằm (躺).
Thành phần cấu tạo
躺
Nằm
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nằm, ngả lưng.
Ví dụ (5)
他躺在床上看书。
Anh ấy nằm trên giường đọc sách.
He is lying on the bed reading.
累了就躺一会儿吧。
Mệt rồi thì nằm nghỉ một lát đi.
If you're tired, lie down and rest for a while.
别躺着玩手机,对眼睛不好。
Đừng có nằm chơi điện thoại, không tốt cho mắt đâu.
Don't lie down and play with your phone; it's bad for your eyes.
这只猫懒洋洋地躺在沙发上。
Con mèo này nằm lười biếng trên ghế sô pha.
The cat is lying lazily on the sofa.
我想躺在草地上晒太阳。
Tôi muốn nằm trên bãi cỏ phơi nắng.
I want to lie on the grass and soak up the sun.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây