棠
丨丶ノ丶フ丨フ一一丨ノ丶
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây gỗ (木) đến mùa vẫn luôn được người đời chuộng ngắm (尚) bởi sắc hoa rực rỡ là cây hải đường, lê dại (棠).
Thành phần cấu tạo
棠
Cây lê dại
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cây lê dại
Ví dụ (3)
海棠花开了。
Hoa hải đường nở rồi.
The crabapple flowers have bloomed.
院子里种着棠树。
Trong sân trồng cây hải đường.
Crabapple trees are planted in the yard.
春天到了,院子里的海棠花开得格外灿烂。
Mùa xuân đến rồi, hoa hải đường trong sân nở vô cùng rực rỡ.
Spring has arrived, and the crabapple flowers in the yard are blooming exceptionally brightly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây