塘
一丨一丶一ノフ一一丨丨フ一
13
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người dân đắp bờ đất (土) rộng lớn quanh vùng trũng (唐) để giữ nước nuôi cá và trồng sen trong ao, đầm (塘).
Thành phần cấu tạo
塘
ao, đầm; bờ đê, bờ bao
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
唐
Đường
Triều Đường / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ao, đầm; bờ đê, bờ bao giữ nước.
Ví dụ (3)
村边有一个池塘。
Bên làng có một cái ao.
There is a pond by the village.
孩子们在塘边玩。
Bọn trẻ chơi bên ao.
The children are playing by the pond.
雨后要检查塘坝。
Sau mưa phải kiểm tra bờ đập ao.
The pond embankment must be inspected after the rain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây