淌
丶丶一丨丶ノ丨フ丨フ一
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Những giọt nước trong veo (氵) vẫn còn vương trên kẽ lá (尚) cứ thế lăn dài và nhỏ giọt chảy xuống mặt đất (淌).
Thành phần cấu tạo
淌
nhỏ giọt, chảy
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhỏ giọt, chảy
Ví dụ (5)
他的脸上淌着汗水。
Trên mặt anh ấy đang chảy đầm đìa mồ hôi.
Sweat was streaming down his face.
她伤心地淌下了眼泪。
Cô ấy đau buồn tuôn rơi nước mắt.
She shed tears sorrowfully.
伤口还在一直淌血。
Vết thương vẫn đang chảy máu không ngừng.
The wound was still bleeding continuously.
河水静静地向东淌去。
Nước sông lặng lẽ chảy về hướng đông.
The river flowed quietly eastward.
看到桌上的美食,他馋得直淌口水。
Nhìn thấy đồ ăn ngon trên bàn, anh ấy thèm đến mức chảy cả nước dãi.
At the sight of the delicious food on the table, his mouth watered.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây