ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
唐
táng
Đường (triều đại); họ Đường
Hán việt: đường
丶一ノフ一一丨丨フ一
10
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà rộng lớn (广), bàn tay cầm bút (肀) ghi chép lại những lời truyền dạy từ miệng (口) qua bao thế hệ thời nhà Đường (唐).

Thành phần cấu tạo

唐
táng
Đường (triều đại); họ Đường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
肀
Bộ Duật (biến thể)
Cây bút viết (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường (triều đại); họ Đường
Ví dụ (5)
tángcháo唐朝shì是zhōngguó中国lìshǐ历史shàng上de的yí一gè个wěidà伟大cháodài朝代。
Triều đại nhà Đường là một triều đại vĩ đại trong lịch sử Trung Quốc.
The Tang Dynasty was a great dynasty in Chinese history.
lǐ bái李白shì是tángdài唐代zhùmíng著名de的shīrén诗人。
Lý Bạch là một nhà thơ nổi tiếng thời nhà Đường.
Li Bai was a famous poet of the Tang Dynasty.
táng唐xiānsheng先生,nín您de的huìyì会议ānpái安排zài在xiàwǔ下午liǎng两diǎn点。
Anh Đường, cuộc họp của anh được sắp xếp vào lúc hai giờ chiều.
Mr. Tang, your meeting is scheduled for 2 p.m.
wǒ我yǒu有yí一gè个hǎo好péngyou朋友xìng姓táng唐。
Tôi có một người bạn thân họ Đường.
I have a good friend whose surname is Tang.
wǒmen我们zhōumò周末dǎsuan打算qù去tángrénjiē唐人街chī吃wǎnfàn晚饭。
Cuối tuần này chúng tôi dự định đến khu phố Tàu (Đường nhân nhai) để ăn tối.
We’re planning to go to Chinatown for dinner this weekend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây