唐
丶一ノフ一一丨丨フ一
10
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà rộng lớn (广), bàn tay cầm bút (肀) ghi chép lại những lời truyền dạy từ miệng (口) qua bao thế hệ thời nhà Đường (唐).
Thành phần cấu tạo
唐
Đường (triều đại); họ Đường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
肀
Bộ Duật (biến thể)
Cây bút viết (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường (triều đại); họ Đường
Ví dụ (5)
唐朝是中国历史上的一个伟大朝代。
Triều đại nhà Đường là một triều đại vĩ đại trong lịch sử Trung Quốc.
The Tang Dynasty was a great dynasty in Chinese history.
李白是唐代著名的诗人。
Lý Bạch là một nhà thơ nổi tiếng thời nhà Đường.
Li Bai was a famous poet of the Tang Dynasty.
唐先生,您的会议安排在下午两点。
Anh Đường, cuộc họp của anh được sắp xếp vào lúc hai giờ chiều.
Mr. Tang, your meeting is scheduled for 2 p.m.
我有一个好朋友姓唐。
Tôi có một người bạn thân họ Đường.
I have a good friend whose surname is Tang.
我们周末打算去唐人街吃晚饭。
Cuối tuần này chúng tôi dự định đến khu phố Tàu (Đường nhân nhai) để ăn tối.
We’re planning to go to Chinatown for dinner this weekend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây