ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荒唐
huāngtáng
hoang đường (hành vi), phóng túng, bậy bạ, ngớ ngẩn, kỳ quặc.
Hán việt: hoang đường
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "荒唐" (huāngtáng) mang nghĩa "hoang đường", kết hợp bởi 荒 (huāng - hoang): "Hoang vắng" + 唐 (táng - đường): "Đường (triều đại)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 荒: Nơi cỏ dại mọc tràn lan (芒) bên những dòng sông cạn trơ đáy (川) không người cày cấy sẽ biến thành vùng đất hoang vắng (荒). • Chữ 唐: Dưới mái nhà rộng lớn (广), bàn tay cầm bút (肀) ghi chép lại những lời truyền dạy từ miệng (口) qua bao thế hệ thời nhà Đường (唐).

Thành phần cấu tạo

荒唐
huāngtáng
hoang đường
荒
huāng • hoang
Hoang vắng
芒
Chữ Mang
râu hạt lúa (phía trên)
川
Bộ Xuyên
Dòng sông / âm đọc (phía dưới)
唐
táng • đường
Đường (triều đại)
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
肀
Bộ Duật (biến thể)
Cây bút viết (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoang đường (hành vi), phóng túng, bậy bạ, ngớ ngẩn, kỳ quặc.
Ví dụ (5)
tā他niánqīng年轻shí时zuò做guò过bù不shǎo少huāngtángshì荒唐事。
Hồi trẻ anh ấy đã làm không ít chuyện hoang đường (phóng túng, ngớ ngẩn).
He did quite a few foolish things in his youth.
bǎ把suǒyǒu所有de的qián钱dōu都náqù拿去mǎi买cǎipiào彩票,zhè这tài太huāngtáng荒唐le了。
Đem hết tiền đi mua vé số, việc này quá là điên rồ.
It's absurd to spend all your money on lottery tickets.
zhè这shì是wǒ我tīng听guò过de的zuì最huāngtáng荒唐de的xiàohua笑话。
Đây là câu chuyện cười nhảm nhí (kỳ quặc) nhất mà tôi từng nghe.
This is the most ridiculous joke I've ever heard.
yóuyú由于xùjiǔ酗酒,tā他de的shēnghuó生活biànde变得fēicháng非常huāngtáng荒唐。
Do nghiện rượu, cuộc sống của anh ta trở nên rất bê tha (phóng túng).
Because of his alcoholism, his life became utterly absurd.
jìngrán竟然yǒurén有人xiāngxìn相信zhè这zhǒng种piànjú骗局,zhēn真shì是huāngtáng荒唐。
Lại có người tin vào cái trò lừa đảo này, thật là nực cười.
It's absurd that anyone would actually believe this scam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây